Các ý kiến mới nhất

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (becon_sieuquay12)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Đam Pao

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Quang Hưng
    Ngày gửi: 10h:00' 27-09-2013
    Dung lượng: 413.0 KB
    Số lượt tải: 164
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS ĐAMPAO ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I (2011-2012)
    Môn: Toán 9
    PHẦN LÝ THUYẾT
    A. ĐẠI SỐ
    I) Căn bậc hai, bậc ba:
    1) Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho x2 = a.
    - Số a > 0 có hai CBH là:  và .
    - Số a 0 ,  được gọi là CBHSH của a.
    2) a, b là các số không âm, a < b< .
    3)  xác định (hay có nghĩa) A  0 (A là một biểu thức đại số).
    4) Hằng đẳng thức : 5) Một số công thức:
    
    6) 
    7) Trục căn thức ở mẫu:
    
    II) Hàm số bậc nhất:
    1) Dạng y = ax + b (a  0). Trong đó a là hệ số góc, b là tung độ gốc (đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b)
    2) Tính chất:
    - Hàm số xác định với mọi xR.
    - Đồng biến khi a > 0.
    - Nghịch biến khi a < 0.
    3) Cách vẽ đồ thị HSBN.
    - Cho x = 0  y = b. Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm (0; b).
    - Cho y = 0  x = -  . Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm ( - ; 0 ).
    - Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm vừa tìm ta được đồ thị hàm số y = ax + b.
    4) Hai đường thẳng (d):y = ax + b và (d’):y = a’x + b’
    (d)// (d’) ( ; (d) cắt (d’) ( (), (d) trùng (d’) ( ; (d) vuông góc (d’) ( 


    
    B. HÌNH HỌC
    I). HỆ THỨC LƯƠNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG :
    
    1. Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông:
    1). AB2 = BH.BC ; AC2 = HC.BC (bình phương cạnh góc vuông bằng tích cạch huyền và hình chiếu của nó).
    2). AH2 = BH.HC (bình phưong chiều cao bằng tích 2 hình chiếu)
    3). AB. AC = BC.AH (tích 2 cạnh góc vuông bằng tích cạnh huyền và chiều cao tương ứng)
    4). 
    
    

    

     2. Định nghĩa tỉ số lương giác của góc nhọn sau:
         
    
    
     3. Một số tính chất và công thức của tỉ số lượng giác :
    * Nếu  và  là hai góc phụ nhau :
     cos  sin  cotg tg
    * Một số công thức cần nhớ:
    1. sin2+cos2 = 1 2. tg= sin:cos
    3. cotg = cos:sin 4. tg.cotg = 1.
    * Lưu ý: 0< sin, cos<1 ( nhọn).
    
    
    II). ĐƯỜNG TRÒN :

    1) Quan hệ đường kính và dây:
    
    2) Quan hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây:
    
    
    3) Tiếp tuyến :
    


    4) Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau:
    
    
    
    5) Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
    Số điểm chung
    Hệ thức giữa d & R
    6)Vị trí tương đối của hai đường tròn
    Số điểm chung
    Hệ thức giữa OO’ với R & r
    
    Đường thẳng và đường tròn cắt nhau
     (OH = d)
    2
    d < R

    Hai đường tròn cắt nhau :
    
    2
    R – r < OO’ < R + r
    
    Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau
     (OH = d)
    1
    d = R
    Hai đường tròn tiếp xúc nhau :
    
    
    1
    OO’ = R + r
    OO’ = R – r
    
    Đường thẳng và đường tròn không giao nhau
     (OH = d)
    0
    d > R
    Hai đường tròn không giao nhau :
      Đựng nhau Đồng tâm
    0
    OO’ > R + r
    OO’ < R – r
    OO’ = 0
    
    



    PHẦN BÀI TẬP VÀ ĐỀ THI THỬ
    ĐẠI SỐ:
    Câu 1: Tìm x để các căn thức sau có nghĩa (xác định, tồn tại)
    a) b) c) d)
    Câu 2: a) So sánh các cặp số sau: 10 và và 3;
     
    Gửi ý kiến